Lịch Ngày 15/1/1961

Chủ nhật, ngày 15/1/1961

Âm lịch: ngày 29 tháng 11 năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/1/1961

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/1/1961 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 5/1 lúc 20:42)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1 lúc 14:01)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Kỵviệc lớn

Nên làm và nên tránh ngày 15/1/1961

Nên làm

  • Tắm gội
  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Đi săn
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Cưới hỏi
  • An giường
  • Nhập trạch
  • Đóng thuyền

Thần tốt chiếu mệnh

  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
  • Thiên Hỷ - hỷ khí trời ban, hợp cưới hỏi, cầu tự, khai trương, báo tin lành
  • Thiên Y - thầy thuốc của trời, hợp chữa bệnh, cầu thuốc, lành bệnh
  • Ngọc Vũ - ngọc điện, hợp xây cất, an giường, tu sửa nhà cửa
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
  • Thanh Long - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là cưới hỏi

Thần xấu phải tránh

  • Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
  • Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
  • Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
  • Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 15/1/1961

Ngày Mậu Thân: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thân: Bất an giường - không nên kê giường, dễ có điều quái lạ vào phòng

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Dần - tuổi Hổ
Lục hợp - Tam hợp
Tỵ (Rắn) · Tý (Chuột) · Thìn (Rồng)
Lục hại - Lục phá
Hợi (Heo) - Tỵ (Rắn)
Lục hình
Dần (Hổ), Tỵ (Rắn)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/1/1961

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 15/1/1961
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/1/1961

Can chi của ngày
Mậu Thân
Can chi của năm
Canh Tý
Ngũ hành của ngày
Mậu Thân thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 15/1/1961

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/1/1961

Ngày 15/1/1961 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/1/1961 là ngày 29 tháng 11 năm Canh Tý (ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý, tuổi Chuột).

Ngày 15/1/1961 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 15/1/1961 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 15/1/1961 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/1/1961 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/1/1961 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1 lúc 14:01).