Lịch Ngày 24/10/1959

Thứ bảy, ngày 24/10/1959

Âm lịch: ngày 23 tháng 9 năm Kỷ Hợi (Heo)

Ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/10/1959

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/10/1959 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 9/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (24/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 24/10/1959

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Khai quang
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Xây đền chùa
  • Di dời
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Khởi móng
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • An giường
  • Nạp súc vật
  • Săn bắt
  • Nhận rể
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Chuẩn bị quan tài

Thần tốt: Thiên Ân, Lục Hợp, Thánh Tâm, Ngũ Hợp · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/10/1959

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/10/1959

Can chi của ngày
Kỷ Mão
Can chi của năm
Kỷ Hợi
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mão thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Bình Địa Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 24/10/1959

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/10/1959

Ngày 24/10/1959 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/10/1959 là ngày 23 tháng 9 năm Kỷ Hợi (ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi, tuổi Heo).

Ngày 24/10/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 24/10/1959 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 24/10/1959 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/10/1959 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/10/1959 trực Chấp, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10).