Lịch Ngày 3/5/1959

Chủ nhật, ngày 3/5/1959

Âm lịch: ngày 26 tháng 3 năm Kỷ Hợi (Heo)

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/5/1959

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 3/5/1959 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 21/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (6/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 3/5/1959

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Khởi móng
  • Đặt đá tảng
  • Đóng thuyền
  • Đánh cá
  • Giải trừ
  • An táng
  • Khải toản
  • Tạ thổ
  • Nhập liệm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Động thổ
  • Đào giếng
  • Đào ao hồ

Thần tốt: Thiên Nguyện, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/5/1959

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/5/1959

Can chi của ngày
Ất Dậu
Can chi của năm
Kỷ Hợi
Ngũ hành của ngày
Ất Dậu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Bình Địa Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 3/5/1959

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/5/1959

Ngày 3/5/1959 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 3/5/1959 là ngày 26 tháng 3 năm Kỷ Hợi (ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi, tuổi Heo).

Ngày 3/5/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 3/5/1959 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 3/5/1959 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 3/5/1959 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 3/5/1959 trực Chấp, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).