Lịch Ngày 8/3/1959
Chủ nhật, ngày 8/3/1959
Âm lịch: ngày 29 tháng 1 năm Kỷ Hợi (Heo)
Ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/3/1959
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/3/1959 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 6/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (21/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 8/3/1959
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Khai quang
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Xuất hỏa
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Phá thổ
- Tạ thổ
Nên tránh (kỵ)
- May màn
- Khai trương
- An táng
- Nhập liệm
Thần tốt: Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/3/1959
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/3/1959
- Can chi của ngày
- Kỷ Sửu
- Can chi của năm
- Kỷ Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Sửu thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 8/3/1959
Ngày lễ, sự kiện ngày 8/3/1959
- Quốc tế Phụ nữ
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/3/1959
Ngày 8/3/1959 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/3/1959 là ngày 29 tháng 1 năm Kỷ Hợi (ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi, tuổi Heo).
Ngày 8/3/1959 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 8/3/1959 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 8/3/1959 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/3/1959 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/3/1959 trực Khai, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).