Lịch Ngày 13/8/1958
Thứ tư, ngày 13/8/1958
Âm lịch: ngày 28 tháng 6 năm Mậu Tuất (Chó)
Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/8/1958
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/8/1958 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 8/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (23/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 13/8/1958
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Khai quang
- Xuất hành
- Giải trừ
- An hương
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Nhập trạch
- Di dời
- Tu tạo
- Lập đòn dông
- An giường
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Gặp gỡ thân hữu
- Lắp máy móc
- Điều trị kinh lạc
Nên tránh (kỵ)
- Chặt cây
- Tạ thổ
- Tang lễ
- Tế tự
- Làm bếp
- Động thổ
- Phá thổ
- An táng
- Cầu phúc
Thần tốt: Bất Tương, Yếu An, Thanh Long · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thổ Phù
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/8/1958
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/8/1958
- Can chi của ngày
- Nhâm Tuất
- Can chi của năm
- Mậu Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tuất thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 13/8/1958
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/8/1958
Ngày 13/8/1958 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/8/1958 là ngày 28 tháng 6 năm Mậu Tuất (ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).
Ngày 13/8/1958 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 13/8/1958 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 13/8/1958 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/8/1958 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/8/1958 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).