Lịch Ngày 12/8/1958
Thứ ba, ngày 12/8/1958
Âm lịch: ngày 27 tháng 6 năm Mậu Tuất (Chó)
Ngày Tân Dậu, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/8/1958
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 12/8/1958 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 8/8 lúc 08:17)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (23/8 lúc 22:45)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): dễ trục trặc, hao hụt tài chính.
Kỵnhận chứcký kết hợp đồnghợp tác làm ăn
Nên làm và nên tránh ngày 12/8/1958
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Khởi móng
- Lập đòn dông
- An giường
- Lắp cửa
- Đào mương
- Đào ao hồ
- Nhập liệm
- Phá thổ
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- Xét thêm nhân khẩu
- Làm bếp
- Nhập trạch
- Di dời
- Trồng trọt
- Nhận chức
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
- Dân Nhật - ngày của dân, hợp việc dân sự: cưới hỏi, giao dịch, sinh hoạt
- Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
- Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
- Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
- Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
- Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Tai Sát - sát khí tai họa, kỵ việc lớn, xuất hành, cưới hỏi
- Thiên Hỏa - kỵ xây lò, lợp nhà, các việc dùng lửa
- Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh
- Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
- Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 12/8/1958
Ngày Tân Dậu: Can chi đồng hành (Kim - Kim) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mão - tuổi Mèo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
- Lục hại - Lục phá
- Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
- Lục hình
- Dậu (Gà) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Dần (Hổ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/8/1958
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/8/1958
- Can chi của ngày
- Tân Dậu
- Can chi của năm
- Mậu Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Tân Dậu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 12/8/1958
Câu hỏi thường gặp về ngày 12/8/1958
Ngày 12/8/1958 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 12/8/1958 là ngày 27 tháng 6 năm Mậu Tuất (ngày Tân Dậu, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).
Ngày 12/8/1958 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 12/8/1958 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 12/8/1958 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 12/8/1958 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 12/8/1958 trực Trừ, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8 lúc 22:45).