Lịch Ngày 21/6/1958

Thứ bảy, ngày 21/6/1958

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Mậu Tuất (Chó)

Ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/6/1958

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/6/1958 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (22/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 21/6/1958

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • May màn
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • Chặt cây
  • Lập đòn dông
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Di dời
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lắp cửa
  • Nạp tài
  • Đắp đê
  • Trồng trọt
  • Lấp lỗ

Nên tránh (kỵ)

  • An giường
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • An táng
  • Tang lễ
  • Khai quang

Thần tốt: Tứ Tướng, Vương Nhật, Ngọc Vũ · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/6/1958

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/6/1958

Can chi của ngày
Kỷ Tỵ
Can chi của năm
Mậu Tuất
Ngũ hành của ngày
Kỷ Tỵ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Bình Địa Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 21/6/1958

Ngày lễ, sự kiện ngày 21/6/1958

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/6/1958

Ngày 21/6/1958 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/6/1958 là ngày 5 tháng 5 năm Mậu Tuất (ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).

Ngày 21/6/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/6/1958 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/6/1958 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/6/1958 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/6/1958 trực Bế, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).