Lịch Ngày 17/6/1958

Thứ ba, ngày 17/6/1958

Âm lịch: ngày 1 tháng 5 năm Mậu Tuất (Chó)

Ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/6/1958

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/6/1958 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (22/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 17/6/1958

Nên làm

  • Tế tự
  • Trai giới
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Xây chuồng súc vật
  • An giường
  • Phóng thủy
  • Đào giếng
  • Đào ao hồ
  • Xây nhà vệ sinh
  • Dệt lưới
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/6/1958

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/6/1958

Can chi của ngày
Ất Sửu
Can chi của năm
Mậu Tuất
Ngũ hành của ngày
Ất Sửu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Bình Địa Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 17/6/1958

Ngày lễ, sự kiện ngày 17/6/1958

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/6/1958

Ngày 17/6/1958 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/6/1958 là ngày 1 tháng 5 năm Mậu Tuất (ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).

Ngày 17/6/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 17/6/1958 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 17/6/1958 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/6/1958 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/6/1958 trực Nguy, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).