Lịch Ngày 23/2/1958
Chủ nhật, ngày 23/2/1958
Âm lịch: ngày 6 tháng 1 năm Mậu Tuất (Chó)
Ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/2/1958
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 23/2/1958 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 19/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (6/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 23/2/1958
Nên làm
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Xuất hành
- Tu tạo
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- An táng
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Trai giới
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Kính An, Ngọc Đường, Phổ Hộ, Giải Thần · Thần xấu: Tiểu Hao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/2/1958
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/2/1958
- Can chi của ngày
- Tân Mùi
- Can chi của năm
- Mậu Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mùi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 23/2/1958
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/2/1958
Ngày 23/2/1958 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 23/2/1958 là ngày 6 tháng 1 năm Mậu Tuất (ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).
Ngày 23/2/1958 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 23/2/1958 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 23/2/1958 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 23/2/1958 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 23/2/1958 trực Chấp, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).