Lịch Ngày 20/2/1958
Thứ năm, ngày 20/2/1958
Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Mậu Tuất (Chó)
Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/2/1958
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/2/1958 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 19/2 lúc 10:48)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (6/3 lúc 09:04)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây dựng.
Thuậnkhởi công xây dựngsửa nhà
Kỵlễ hỏicướinhận chứckhai trương
Nên làm và nên tránh ngày 20/2/1958
Nên làm
- Gặp gỡ thân hữu
- Lễ thành niên
- An giường
- Lắp máy móc
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Điều trị kinh lạc
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Làm bếp
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
- Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
- Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
- Lục Nghi - nghi lễ cử hành, hợp lễ lớn, nhậm chức, đính hôn, cưới hỏi
- Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
- Kim Quỹ - hoàng đạo cát thần, hợp nạp tài, cưới hỏi, tích trữ
Thần xấu phải tránh
- Yếm Đối - đối chọi với yếm, kỵ cưới hỏi, kết duyên
- Chiêu Dao - kỵ xuất hành, động thổ, việc lớn
- Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
- Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
- Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 20/2/1958
Ngày Mậu Thìn: Can chi đồng hành (Thổ - Thổ) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Thìn: Bất khóc lóc - không nên khóc lóc, dễ dính đến tang sự
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tuất - tuổi Chó
- Lục hợp - Tam hợp
- Dậu (Gà) · Tý (Chuột) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mão (Mèo) - Sửu (Trâu)
- Lục hình
- Thìn (Rồng) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/2/1958
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/2/1958
- Can chi của ngày
- Mậu Thìn
- Can chi của năm
- Mậu Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thìn thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 20/2/1958
Ngày lễ, sự kiện ngày 20/2/1958
- Mồng 3 Tết Nguyên Đán
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/2/1958
Ngày 20/2/1958 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/2/1958 là ngày 3 tháng 1 năm Mậu Tuất (ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).
Ngày 20/2/1958 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 20/2/1958 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 20/2/1958 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/2/1958 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/2/1958 trực Mãn, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3 lúc 09:04).