Lịch Ngày 20/10/1957

Chủ nhật, ngày 20/10/1957

Âm lịch: ngày 27 tháng 8 nhuận năm Đinh Dậu (Gà)

Ngày Ất Sửu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/10/1957

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/10/1957 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 20/10/1957

Nên làm

  • Giải trừ
  • Tế tự
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường
  • Xây chuồng súc vật
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Nhập trạch
  • Nhập học
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường · Thần xấu: Tử Khí, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/10/1957

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/10/1957

Can chi của ngày
Ất Sửu
Can chi của năm
Đinh Dậu
Ngũ hành của ngày
Ất Sửu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 20/10/1957

Ngày lễ, sự kiện ngày 20/10/1957

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/10/1957

Ngày 20/10/1957 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/10/1957 là ngày 27 tháng 8 nhuận năm Đinh Dậu (ngày Ất Sửu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).

Ngày 20/10/1957 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 20/10/1957 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 20/10/1957 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/10/1957 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/10/1957 trực Bình, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).