Lịch Ngày 17/10/1957

Thứ năm, ngày 17/10/1957

Âm lịch: ngày 24 tháng 8 nhuận năm Đinh Dậu (Gà)

Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/10/1957

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/10/1957 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 17/10/1957

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Lập đòn dông
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Lắp cửa
  • Nạp tài
  • Nạp súc vật
  • Xây chuồng súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Chặt cây
  • Tang lễ
  • Phá thổ
  • Cưới hỏi
  • An táng
  • Đào mương

Thần tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế · Thần xấu: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/10/1957

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/10/1957

Can chi của ngày
Nhâm Tuất
Can chi của năm
Đinh Dậu
Ngũ hành của ngày
Nhâm Tuất thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 17/10/1957

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/10/1957

Ngày 17/10/1957 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/10/1957 là ngày 24 tháng 8 nhuận năm Đinh Dậu (ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).

Ngày 17/10/1957 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 17/10/1957 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 17/10/1957 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/10/1957 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/10/1957 trực Kiến, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).