Lịch Ngày 8/3/1957
Thứ sáu, ngày 8/3/1957
Âm lịch: ngày 8 tháng 2 năm Đinh Dậu (Gà)
Ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/3/1957
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/3/1957 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 6/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (21/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 8/3/1957
Nên làm
- Tế tự
- Xuất hành
- Cưới hỏi
- Lễ thành niên
- An giường
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Đào giếng
- Động thổ
- Làm bếp
- Trồng trọt
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao, Tiểu Hội
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/3/1957
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/3/1957
- Can chi của ngày
- Kỷ Mão
- Can chi của năm
- Đinh Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mão thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 8/3/1957
Ngày lễ, sự kiện ngày 8/3/1957
- Quốc tế Phụ nữ
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/3/1957
Ngày 8/3/1957 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/3/1957 là ngày 8 tháng 2 năm Đinh Dậu (ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).
Ngày 8/3/1957 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 8/3/1957 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 8/3/1957 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/3/1957 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/3/1957 trực Kiến, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).