Lịch Ngày 4/3/1957
Thứ hai, ngày 4/3/1957
Âm lịch: ngày 4 tháng 2 năm Đinh Dậu (Gà)
Ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/3/1957
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/3/1957 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 19/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (6/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.
Nên làm và nên tránh ngày 4/3/1957
Nên làm
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Xuất hành
- Gặp gỡ thân hữu
- Tu tạo
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- An táng
- Phá thổ
Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương · Thần xấu: Tứ Cùng, Bát Long, Phục Nhật, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/3/1957
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/3/1957
- Can chi của ngày
- Ất Hợi
- Can chi của năm
- Đinh Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Ất Hợi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 4/3/1957
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/3/1957
Ngày 4/3/1957 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/3/1957 là ngày 4 tháng 2 năm Đinh Dậu (ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).
Ngày 4/3/1957 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 4/3/1957 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 4/3/1957 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/3/1957 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/3/1957 trực Thu, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).