Lịch Ngày 31/1/1954
Chủ nhật, ngày 31/1/1954
Âm lịch: ngày 27 tháng 12 năm Quý Tỵ (Rắn)
Ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/1/1954
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 31/1/1954 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 31/1/1954
Nên làm
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Nạp súc vật
- Xây chuồng súc vật
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Khai quang
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Động thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Trồng trọt
- An táng
- Cắt tóc
- Xây đền chùa
- Làm bếp
- Nhập liệm
- Tang lễ
- Xây cầu
Thần tốt: Âm Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Âm, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/1/1954
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/1/1954
- Can chi của ngày
- Đinh Hợi
- Can chi của năm
- Quý Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Hợi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 31/1/1954
Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/1954
Ngày 31/1/1954 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 31/1/1954 là ngày 27 tháng 12 năm Quý Tỵ (ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 31/1/1954 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 31/1/1954 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 31/1/1954 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 31/1/1954 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 31/1/1954 trực Khai, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).