Lịch Ngày 27/1/1954

Thứ tư, ngày 27/1/1954

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Quý Tỵ (Rắn)

Ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/1/1954

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 27/1/1954 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 27/1/1954

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Thiên Ân, Phổ Hộ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Xúc Thủy Long, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/1/1954

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/1/1954

Can chi của ngày
Quý Mùi
Can chi của năm
Quý Tỵ
Ngũ hành của ngày
Quý Mùi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 27/1/1954

Ngày lễ, sự kiện ngày 27/1/1954

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/1/1954

Ngày 27/1/1954 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 27/1/1954 là ngày 23 tháng 12 năm Quý Tỵ (ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 27/1/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 27/1/1954 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 27/1/1954 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 27/1/1954 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 27/1/1954 trực Phá, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).