Lịch Ngày 13/3/1953
Thứ sáu, ngày 13/3/1953
Âm lịch: ngày 28 tháng 1 năm Quý Tỵ (Rắn)
Ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/3/1953
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/3/1953 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 6/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (21/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 13/3/1953
Nên làm
- Tế tự
- Khai quang
- Tô tượng
- Đính minh
- Nạp thái
- May màn
- Lễ thành niên
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Khởi móng
- Lập đòn dông
- Nhập trạch
- An hương
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Tắm gội
- Cầu tự
- Xuất hỏa
- Dựng cột
- Lắp cửa
Nên tránh (kỵ)
- Xây đền chùa
- Cưới hỏi
- Chặt cây
- An táng
Thần tốt: Mẫu Thương, Lục Hợp, Ngũ Phú, Thánh Tâm · Thần xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/3/1953
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/3/1953
- Can chi của ngày
- Quý Hợi
- Can chi của năm
- Quý Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Quý Hợi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 13/3/1953
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/3/1953
Ngày 13/3/1953 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/3/1953 là ngày 28 tháng 1 năm Quý Tỵ (ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 13/3/1953 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 13/3/1953 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 13/3/1953 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/3/1953 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/3/1953 trực Thành, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).