Lịch Ngày 10/3/1953

Thứ ba, ngày 10/3/1953

Âm lịch: ngày 25 tháng 1 năm Quý Tỵ (Rắn)

Ngày Canh Thân, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/3/1953

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/3/1953 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 6/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (21/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 10/3/1953

Nên làm

  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia
  • Tạ thổ
  • Tắm gội
  • Quét dọn nhà
  • Săn bắt
  • Đánh cá
  • Dệt lưới
  • Đi săn
  • Cắt tóc

Nên tránh (kỵ)

  • An giường
  • Cưới hỏi
  • Làm bếp
  • Nhập trạch

Thần tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Phổ Hộ, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Phế, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/3/1953

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/3/1953

Can chi của ngày
Canh Thân
Can chi của năm
Quý Tỵ
Ngũ hành của ngày
Canh Thân thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 10/3/1953

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/3/1953

Ngày 10/3/1953 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/3/1953 là ngày 25 tháng 1 năm Quý Tỵ (ngày Canh Thân, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 10/3/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 10/3/1953 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 10/3/1953 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/3/1953 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/3/1953 trực Chấp, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).