Lịch Ngày 13/9/1952
Thứ bảy, ngày 13/9/1952
Âm lịch: ngày 25 tháng 7 năm Nhâm Thìn (Rồng)
Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/9/1952
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/9/1952 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 8/9 lúc 00:13)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (23/9 lúc 09:23)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ Trĩ - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Thuậnmọi việc
Nên làm và nên tránh ngày 13/9/1952
Nên làm
- Xuất hành
- Giải trừ
- Nạp thái
- Lễ thành niên
- Điêu khắc
- Tu tạo
- Động thổ
- Khởi móng
- Lập đòn dông
- Lợp nóc
- An giường
- Di dời
- Nhập trạch
- Khai trương
- Trồng trọt
- Xây nhà vệ sinh
Nên tránh (kỵ)
- Xây đền chùa
- Lắp cửa
- Tang lễ
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
- Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
- Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
- Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
- Lục Nghi - nghi lễ cử hành, hợp lễ lớn, nhậm chức, đính hôn, cưới hỏi
- Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
- Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc
Thần xấu phải tránh
- Yếm Đối - đối chọi với yếm, kỵ cưới hỏi, kết duyên
- Chiêu Dao - kỵ xuất hành, động thổ, việc lớn
- Thiên Cẩu - kỵ tế tự dâng sao - đề phòng phạm thiên cẩu
- Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 13/9/1952
Ngày Nhâm Tuất: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thìn - tuổi Rồng
- Lục hợp - Tam hợp
- Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
- Lục hại - Lục phá
- Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
- Lục hình
- Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/9/1952
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/9/1952
- Can chi của ngày
- Nhâm Tuất
- Can chi của năm
- Nhâm Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tuất thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 13/9/1952
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/9/1952
Ngày 13/9/1952 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/9/1952 là ngày 25 tháng 7 năm Nhâm Thìn (ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 13/9/1952 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 13/9/1952 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 13/9/1952 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/9/1952 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/9/1952 trực Trừ, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9 lúc 09:23).