Lịch Ngày 11/9/1952

Thứ năm, ngày 11/9/1952

Âm lịch: ngày 23 tháng 7 năm Nhâm Thìn (Rồng)

Ngày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/9/1952

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/9/1952 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 11/9/1952

Nên làm

  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Lễ thành niên
  • Cưới hỏi
  • Chặt cây
  • Dựng giàn
  • Khoét lỗ cột
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Mở mộ
  • Chuẩn bị quan tài
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • An táng
  • Sửa phần mộ

Nên tránh (kỵ)

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Khai trương
  • An giường

Thần tốt: Vương Nhật, Thiên Thương, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Phục Nhật, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Thiên Lao, Dương Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/9/1952

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/9/1952

Can chi của ngày
Canh Thân
Can chi của năm
Nhâm Thìn
Ngũ hành của ngày
Canh Thân thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 11/9/1952

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/1952

Ngày 11/9/1952 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/9/1952 là ngày 23 tháng 7 năm Nhâm Thìn (ngày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 11/9/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 11/9/1952 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 11/9/1952 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/9/1952 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/9/1952 trực Bế, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).