Lịch Ngày 15/4/1949

Thứ sáu, ngày 15/4/1949

Âm lịch: ngày 18 tháng 3 năm Kỷ Sửu (Trâu)

Ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/4/1949

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/4/1949 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 5/4)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (20/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 15/4/1949

Nên làm

  • Tắm gội
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • Dệt lưới
  • Đánh cá

Nên tránh (kỵ)

  • Tế tự
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Làm bếp
  • An táng

Thần tốt: Mẫu Thương, Bất Tương, Ngọc Vũ · Thần xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Tứ Cùng, Bát Long, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/4/1949

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/4/1949

Can chi của ngày
Ất Hợi
Can chi của năm
Kỷ Sửu
Ngũ hành của ngày
Ất Hợi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 15/4/1949

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/4/1949

Ngày 15/4/1949 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/4/1949 là ngày 18 tháng 3 năm Kỷ Sửu (ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 15/4/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 15/4/1949 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 15/4/1949 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/4/1949 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/4/1949 trực Nguy, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).