Lịch Ngày 15/2/1949
Thứ ba, ngày 15/2/1949
Âm lịch: ngày 18 tháng 1 năm Kỷ Sửu (Trâu)
Ngày Bính Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/2/1949
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 15/2/1949 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (19/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 15/2/1949
Nên làm
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Xuất hành
- Khai trương
- Gặp gỡ thân hữu
- Động thổ
- Phá thổ
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
- Xuất hỏa
- Lắp cửa
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ích Hậu, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Xúc Thủy Long
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/2/1949
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/2/1949
- Can chi của ngày
- Bính Tý
- Can chi của năm
- Kỷ Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Bính Tý thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 15/2/1949
Câu hỏi thường gặp về ngày 15/2/1949
Ngày 15/2/1949 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 15/2/1949 là ngày 18 tháng 1 năm Kỷ Sửu (ngày Bính Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 15/2/1949 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 15/2/1949 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 15/2/1949 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 15/2/1949 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 15/2/1949 trực Khai, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).