Lịch Ngày 5/2/1949

Thứ bảy, ngày 5/2/1949

Âm lịch: ngày 8 tháng 1 năm Kỷ Sửu (Trâu)

Ngày Bính Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/2/1949

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/2/1949 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 4/2 lúc 10:22)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (19/2 lúc 06:27)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ Trĩ - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Thuậnmọi việc

Nên làm và nên tránh ngày 5/2/1949

Nên làm

  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Chặt cây
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp súc vật
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Di dời
  • Tế tự
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Làm bếp

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Vương Nhật - ngày của vua, hợp nhậm chức, thăng cấp, gặp gỡ quan trên
  • Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Kiến - khí vượng của tháng, kỵ đập phá, động thổ lớn
  • Tiểu Thời - sao nhỏ không đáng kể, kỵ trông cậy vào việc lớn
  • Thổ Phủ - thổ thần, kỵ động thổ, đào móng, đập phá đất
  • Vãng Vong - kỵ xuất hành, nhậm chức, đi xa - vãng vong bất lợi
  • Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 5/2/1949

Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thân - tuổi Khỉ
Lục hợp - Tam hợp
Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
Lục hình
Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/2/1949

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 5/2/1949
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/2/1949

Can chi của ngày
Bính Dần
Can chi của năm
Kỷ Sửu
Ngũ hành của ngày
Bính Dần thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 5/2/1949

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/2/1949

Ngày 5/2/1949 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/2/1949 là ngày 8 tháng 1 năm Kỷ Sửu (ngày Bính Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 5/2/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 5/2/1949 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 5/2/1949 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/2/1949 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/2/1949 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2 lúc 06:27).