Lịch Ngày 21/6/1947

Thứ bảy, ngày 21/6/1947

Âm lịch: ngày 3 tháng 5 năm Đinh Hợi (Heo)

Ngày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/6/1947

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/6/1947 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (22/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 21/6/1947

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Nạp nô tỳ
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Động thổ
  • An giường
  • Nạp súc vật
  • Trồng trọt
  • Nạp tài
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Xây chuồng súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • An táng
  • Mở mộ
  • Tang lễ

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Thần xấu: Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/6/1947

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/6/1947

Can chi của ngày
Tân Mùi
Can chi của năm
Đinh Hợi
Ngũ hành của ngày
Tân Mùi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 21/6/1947

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/6/1947

Ngày 21/6/1947 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/6/1947 là ngày 3 tháng 5 năm Đinh Hợi (ngày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).

Ngày 21/6/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/6/1947 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/6/1947 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/6/1947 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/6/1947 trực Trừ, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).