Lịch Ngày 18/6/1947

Thứ tư, ngày 18/6/1947

Âm lịch: ngày 30 tháng 4 năm Đinh Hợi (Heo)

Ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/6/1947

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/6/1947 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (22/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 18/6/1947

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Lễ thành niên
  • Chế tạo xe cộ
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Chặt cây
  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Tang lễ
  • Mua nhà đất
  • An táng

Thần tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Tuyệt Âm

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/6/1947

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/6/1947

Can chi của ngày
Mậu Thìn
Can chi của năm
Đinh Hợi
Ngũ hành của ngày
Mậu Thìn thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 18/6/1947

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/6/1947

Ngày 18/6/1947 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/6/1947 là ngày 30 tháng 4 năm Đinh Hợi (ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).

Ngày 18/6/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 18/6/1947 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 18/6/1947 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/6/1947 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/6/1947 trực Khai, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).