Lịch Ngày 30/11/1946

Thứ bảy, ngày 30/11/1946

Âm lịch: ngày 7 tháng 11 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/11/1946

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/11/1946 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 23/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (8/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 30/11/1946

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • Dệt lưới
  • Quét dọn nhà

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • An giường
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng

Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ngọc Vũ, Trừ Thần, Thanh Long · Thần xấu: Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Thổ Phù, Đại Sát, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/11/1946

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/11/1946

Can chi của ngày
Mậu Thân
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Mậu Thân thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 30/11/1946

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/11/1946

Ngày 30/11/1946 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/11/1946 là ngày 7 tháng 11 năm Bính Tuất (ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 30/11/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 30/11/1946 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 30/11/1946 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/11/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/11/1946 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (8/12).