Lịch Ngày 25/11/1946
Thứ hai, ngày 25/11/1946
Âm lịch: ngày 2 tháng 11 năm Bính Tuất (Chó)
Ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/11/1946
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/11/1946 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 23/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (8/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.
Nên làm và nên tránh ngày 25/11/1946
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Trai giới
- Khai quang
- An hương
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Cầu phúc
- Nạp nô tỳ
- Nạp tài
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Di dời
- An giường
- Tu tạo
- An táng
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Mua nhà đất
- Đào giếng
- Kiện tụng
- Trồng trọt
Thần tốt: Dân Nhật, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Phục Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/11/1946
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/11/1946
- Can chi của ngày
- Quý Mão
- Can chi của năm
- Bính Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mão thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 25/11/1946
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/11/1946
Ngày 25/11/1946 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/11/1946 là ngày 2 tháng 11 năm Bính Tuất (ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất, tuổi Chó).
Ngày 25/11/1946 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 25/11/1946 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 25/11/1946 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/11/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/11/1946 trực Định, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (8/12).