Lịch Ngày 12/10/1946
Thứ bảy, ngày 12/10/1946
Âm lịch: ngày 18 tháng 9 năm Bính Tuất (Chó)
Ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/10/1946
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 12/10/1946 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 9/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (24/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 12/10/1946
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Làm bếp
- Nạp tài
Nên tránh (kỵ)
- An táng
- Khai trương
- Sửa phần mộ
- Lập bia
Thần tốt: Mẫu Thương, Ngọc Vũ · Thần xấu: Hà Khôi, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Chuyên, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/10/1946
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/10/1946
- Can chi của ngày
- Kỷ Mùi
- Can chi của năm
- Bính Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mùi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 12/10/1946
Câu hỏi thường gặp về ngày 12/10/1946
Ngày 12/10/1946 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 12/10/1946 là ngày 18 tháng 9 năm Bính Tuất (ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất, tuổi Chó).
Ngày 12/10/1946 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 12/10/1946 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 12/10/1946 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 12/10/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 12/10/1946 trực Thu, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10).