Lịch Ngày 9/10/1946

Thứ tư, ngày 9/10/1946

Âm lịch: ngày 15 tháng 9 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/10/1946

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/10/1946 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (9/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 9/10/1946

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Lắp cửa
  • Khởi móng
  • Dựng cột
  • Đặt đá tảng
  • Đào ao hồ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Ký kết hợp đồng
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Xây đền chùa
  • Xây cầu
  • Đóng thuyền
  • Làm bếp
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Ích Hậu, Giải Thần, Thanh Long · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Vãng Vong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/10/1946

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/10/1946

Can chi của ngày
Bính Thìn
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Bính Thìn thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 9/10/1946

Ngày lễ, sự kiện ngày 9/10/1946

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/10/1946

Ngày 9/10/1946 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/10/1946 là ngày 15 tháng 9 năm Bính Tuất (ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 9/10/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 9/10/1946 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 9/10/1946 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/10/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/10/1946 trực Phá, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (9/10).