Lịch Ngày 30/1/1945
Thứ ba, ngày 30/1/1945
Âm lịch: ngày 17 tháng 12 năm Giáp Thân (Khỉ)
Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/1/1945
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/1/1945 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1 lúc 16:53)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2 lúc 11:19)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnmọi việc: cưới hỏiký kết hợp đồngkhai trươnghọc hànhthăng tiến
Nên làm và nên tránh ngày 30/1/1945
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Tắm gội
- Xét thêm nhân khẩu
- Gặp gỡ thân hữu
- Nhập học
- Chữa bệnh
- Lắp cối xay
- Đào giếng
- Đào ao hồ
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Xây chuồng súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- May màn
- Nhập trạch
- Tang lễ
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
- Vương Nhật - ngày của vua, hợp nhậm chức, thăng cấp, gặp gỡ quan trên
- Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
- Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
- Thời Dương - dương khí thịnh, hợp việc quang minh, cưới hỏi nhẹ
- Sinh Khí - khí sinh trưởng, hợp động thổ, trồng cây, chữa bệnh, cầu tự
- Ích Hậu - lợi cho hậu duệ, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con nuôi
- Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
- Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
- Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 30/1/1945
Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Tỵ - tuổi Rắn
- Lục hợp - Tam hợp
- Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
- Lục hại - Lục phá
- Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
- Lục hình
- Hợi (Heo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/1/1945
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/1/1945
- Can chi của ngày
- Kỷ Hợi
- Can chi của năm
- Giáp Thân
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Hợi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 30/1/1945
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/1/1945
Ngày 30/1/1945 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/1/1945 là ngày 17 tháng 12 năm Giáp Thân (ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 30/1/1945 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 30/1/1945 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 30/1/1945 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/1/1945 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/1/1945 trực Khai, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2 lúc 11:19).