Lịch Ngày 30/1/1946

Thứ tư, ngày 30/1/1946

Âm lịch: ngày 28 tháng 12 năm Ất Dậu (Gà)

Ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/1/1946

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/1/1946 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 30/1/1946

Nên làm

  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai quang
  • Cưới hỏi
  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Đóng thuyền
  • An táng
  • Thăm người ốm

Thần tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thiên Mã · Thần xấu: Hà Khôi, Trí Tử, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/1/1946

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/1/1946

Can chi của ngày
Giáp Thìn
Can chi của năm
Ất Dậu
Ngũ hành của ngày
Giáp Thìn thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 30/1/1946

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/1/1946

Ngày 30/1/1946 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/1/1946 là ngày 28 tháng 12 năm Ất Dậu (ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu, tuổi Gà).

Ngày 30/1/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 30/1/1946 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 30/1/1946 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/1/1946 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/1/1946 trực Bình, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).