Lịch Ngày 29/12/1944

Thứ sáu, ngày 29/12/1944

Âm lịch: ngày 15 tháng 11 năm Giáp Thân (Khỉ)

Ngày Đinh Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Thân

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/12/1944

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 29/12/1944 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 22/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (5/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 29/12/1944

Nên làm

  • Tế tự
  • Sửa đường
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • An táng
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Đào giếng

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Dân Nhật, Bất Tương, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Trí Tử, Thiên Tặc

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/12/1944

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/12/1944

Can chi của ngày
Đinh Mão
Can chi của năm
Giáp Thân
Ngũ hành của ngày
Đinh Mão thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 29/12/1944

Ngày lễ, sự kiện ngày 29/12/1944

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/12/1944

Ngày 29/12/1944 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 29/12/1944 là ngày 15 tháng 11 năm Giáp Thân (ngày Đinh Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 29/12/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 29/12/1944 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 29/12/1944 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 29/12/1944 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 29/12/1944 trực Bình, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).