Lịch Ngày 31/8/1944

Thứ năm, ngày 31/8/1944

Âm lịch: ngày 13 tháng 7 năm Giáp Thân (Khỉ)

Ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/8/1944

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/8/1944 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 23/8 lúc 13:46)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (8/9 lúc 01:55)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): tài lộc dồi dào.

Thuậnchữa bệnhhôn nhânkinh doanh

Nên làm và nên tránh ngày 31/8/1944

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Giải trừ
  • Chặt cây
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Trồng trọt
  • Xuất hành
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng
  • Cắt tóc
  • Làm bếp
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào ao hồ

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Ích Hậu - lợi cho hậu duệ, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con nuôi
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
  • Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
  • Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Thất Phù - kỵ việc lớn, cần chọn ngày khác

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 31/8/1944

Ngày Đinh Mão: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, nước không ngọt lành
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Dậu - tuổi Gà
Lục hợp - Tam hợp
Tuất (Chó) · Mùi (Dê) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Thìn (Rồng) - Ngọ (Ngựa)
Lục hình
Tý (Chuột) (tự hình)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/8/1944

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 31/8/1944
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/8/1944

Can chi của ngày
Đinh Mão
Can chi của năm
Giáp Thân
Ngũ hành của ngày
Đinh Mão thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 31/8/1944

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/8/1944

Ngày 31/8/1944 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/8/1944 là ngày 13 tháng 7 năm Giáp Thân (ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 31/8/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 31/8/1944 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 31/8/1944 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/8/1944 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/8/1944 trực Nguy, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9 lúc 01:55).