Lịch Ngày 25/3/1944

Thứ bảy, ngày 25/3/1944

Âm lịch: ngày 2 tháng 3 năm Giáp Thân (Khỉ)

Ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/3/1944

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/3/1944 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 25/3/1944

Nên làm

  • Cắt tóc
  • Lễ thành niên
  • Cưới hỏi
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

  • Mua nhà đất
  • Chặt cây
  • Nạp súc vật
  • Xây chuồng súc vật
  • An táng
  • Phá thổ
  • Làm xà
  • Làm bếp
  • Mở mộ

Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Thánh Tâm · Thần xấu: Quy Kỵ, Phục Nhật, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/3/1944

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/3/1944

Can chi của ngày
Mậu Tý
Can chi của năm
Giáp Thân
Ngũ hành của ngày
Mậu Tý thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 25/3/1944

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/3/1944

Ngày 25/3/1944 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/3/1944 là ngày 2 tháng 3 năm Giáp Thân (ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 25/3/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 25/3/1944 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 25/3/1944 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/3/1944 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/3/1944 trực Thu, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).