Lịch Ngày 7/12/1943
Thứ ba, ngày 7/12/1943
Âm lịch: ngày 11 tháng 11 năm Quý Mùi (Dê)
Ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/12/1943
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/12/1943 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 23/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (8/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 7/12/1943
Nên làm
- Giải trừ
- Sửa tường nhà
- Lễ thành niên
- Xuất hành
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Động thổ
- Phá thổ
- Cưới hỏi
- An táng
Thần tốt: Vương Nhật · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/12/1943
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/12/1943
- Can chi của ngày
- Kỷ Hợi
- Can chi của năm
- Quý Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Hợi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 7/12/1943
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/1943
Ngày 7/12/1943 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/12/1943 là ngày 11 tháng 11 năm Quý Mùi (ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi, tuổi Dê).
Ngày 7/12/1943 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 7/12/1943 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 7/12/1943 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/12/1943 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/12/1943 trực Kiến, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (8/12).