Lịch Ngày 11/10/1943

Thứ hai, ngày 11/10/1943

Âm lịch: ngày 13 tháng 9 năm Quý Mùi (Dê)

Ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/10/1943

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/10/1943 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 9/10 lúc 11:10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (24/10 lúc 14:08)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu):

Kỵkiện tụngphẫu thuậtxây cấtxuất hành đi xakhông nên việc trọng đại

Nên làm và nên tránh ngày 11/10/1943

Nên làm

  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
  • Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
  • Lâm Nhật - ngày lâm thượng, hợp tế tự, nhậm chức, việc lớn
  • Thời Âm - âm khí thuận, hợp việc âm, tế tự, tĩnh an
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
  • Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
  • Tử Khí - khí chết, kỵ chữa bệnh, trồng cây, cầu tự
  • Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
  • Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
  • Liễu Lệ - sự việc xoay vất, kỵ cưới hỏi, ký kết

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 11/10/1943

Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Thân - tuổi Khỉ
Lục hợp - Tam hợp
Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
Lục hình
Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/10/1943

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 11/10/1943
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/10/1943

Can chi của ngày
Nhâm Dần
Can chi của năm
Quý Mùi
Ngũ hành của ngày
Nhâm Dần thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 11/10/1943

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/10/1943

Ngày 11/10/1943 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/10/1943 là ngày 13 tháng 9 năm Quý Mùi (ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi, tuổi Dê).

Ngày 11/10/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 11/10/1943 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 11/10/1943 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/10/1943 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/10/1943 trực Định, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10 lúc 14:08).