Lịch Ngày 20/9/1943
Thứ hai, ngày 20/9/1943
Âm lịch: ngày 21 tháng 8 năm Quý Mùi (Dê)
Ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/9/1943
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/9/1943 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 8/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (24/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 20/9/1943
Nên làm
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Tế tự
- Khai quang
- Nạp nô tỳ
- Nhập trạch
- An giường
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Trồng trọt
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Lập bia
- Xuất hành
- Chặt cây
- An táng
- Tang lễ
- Di dời
- Nạp súc vật
Thần tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương, Phổ Hộ · Thần xấu: Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/9/1943
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/9/1943
- Can chi của ngày
- Tân Tỵ
- Can chi của năm
- Quý Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Tân Tỵ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 20/9/1943
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/9/1943
Ngày 20/9/1943 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/9/1943 là ngày 21 tháng 8 năm Quý Mùi (ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi, tuổi Dê).
Ngày 20/9/1943 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 20/9/1943 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 20/9/1943 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/9/1943 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/9/1943 trực Thành, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (24/9).