Lịch Ngày 6/7/1943

Thứ ba, ngày 6/7/1943

Âm lịch: ngày 5 tháng 6 năm Quý Mùi (Dê)

Ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/7/1943

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/7/1943 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 22/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (8/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 6/7/1943

Nên làm

  • Tế tự
  • Trai giới
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Xây chuồng súc vật
  • An giường
  • Phóng thủy
  • Đào giếng
  • Đào ao hồ
  • Xây nhà vệ sinh
  • Dệt lưới
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Ân · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Tứ Kích, Cửu Không, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/7/1943

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/7/1943

Can chi của ngày
Ất Sửu
Can chi của năm
Quý Mùi
Ngũ hành của ngày
Ất Sửu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 6/7/1943

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/7/1943

Ngày 6/7/1943 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/7/1943 là ngày 5 tháng 6 năm Quý Mùi (ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi, tuổi Dê).

Ngày 6/7/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 6/7/1943 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 6/7/1943 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/7/1943 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/7/1943 trực Nguy, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (8/7).