Lịch Ngày 19/6/1943

Thứ bảy, ngày 19/6/1943

Âm lịch: ngày 17 tháng 5 năm Quý Mùi (Dê)

Ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/6/1943

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 19/6/1943 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (22/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 19/6/1943

Nên làm

  • Khai quang
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Chặt cây
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Lập đòn dông
  • Khởi móng
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Mua nhà đất
  • An giường

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương, Trừ Thần, Thanh Long · Thần xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/6/1943

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/6/1943

Can chi của ngày
Mậu Thân
Can chi của năm
Quý Mùi
Ngũ hành của ngày
Mậu Thân thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 19/6/1943

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/6/1943

Ngày 19/6/1943 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 19/6/1943 là ngày 17 tháng 5 năm Quý Mùi (ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi, tuổi Dê).

Ngày 19/6/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 19/6/1943 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 19/6/1943 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 19/6/1943 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 19/6/1943 trực Mãn, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).