Lịch Ngày 20/5/1943

Thứ năm, ngày 20/5/1943

Âm lịch: ngày 17 tháng 4 năm Quý Mùi (Dê)

Ngày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/5/1943

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/5/1943 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 6/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (22/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 20/5/1943

Nên làm

  • Dệt lưới
  • Giải trừ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Kính An, Ngũ Hợp · Thần xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Thổ Phù, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/5/1943

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/5/1943

Can chi của ngày
Mậu Dần
Can chi của năm
Quý Mùi
Ngũ hành của ngày
Mậu Dần thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 20/5/1943

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/5/1943

Ngày 20/5/1943 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/5/1943 là ngày 17 tháng 4 năm Quý Mùi (ngày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi, tuổi Dê).

Ngày 20/5/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 20/5/1943 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 20/5/1943 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/5/1943 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/5/1943 trực Thu, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (22/5).