Lịch Ngày 10/2/1943

Thứ tư, ngày 10/2/1943

Âm lịch: ngày 6 tháng 1 năm Quý Mùi (Dê)

Ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/2/1943

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/2/1943 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 4/2 lúc 23:40)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (19/2 lúc 19:40)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy Du - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnmọi việc: cầu thântạ lễ đất đaihạ thủytính toán chuẩn bị dự án lớn

Nên làm và nên tránh ngày 10/2/1943

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu tự
  • Tắm gội
  • Tạ ơn thần
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • May màn
  • Lễ thành niên
  • Lắp máy móc
  • An giường
  • Xây kho
  • Đào ao hồ
  • Điều trị kinh lạc
  • Nạp tài
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • Dệt lưới
  • Đánh cá
  • Nạp súc vật
  • Săn bắt

Nên tránh (kỵ)

  • An táng
  • Làm bếp
  • Chặt cây
  • Làm xà

Thần tốt chiếu mệnh

  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
  • Ngũ Phú - năm phương giàu có, hợp khai trương, nạp tài, mua bán, xuất vốn
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành

Thần xấu phải tránh

  • Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
  • Kiếp Sát - kỵ xuất hành, nạp tài, cưới hỏi - dễ bị cướp đoạt, tổn thất
  • Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
  • Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 10/2/1943

Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Tỵ - tuổi Rắn
Lục hợp - Tam hợp
Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
Lục hại - Lục phá
Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
Lục hình
Hợi (Heo) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/2/1943

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 10/2/1943
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/2/1943

Can chi của ngày
Kỷ Hợi
Can chi của năm
Quý Mùi
Ngũ hành của ngày
Kỷ Hợi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 10/2/1943

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/2/1943

Ngày 10/2/1943 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/2/1943 là ngày 6 tháng 1 năm Quý Mùi (ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi, tuổi Dê).

Ngày 10/2/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 10/2/1943 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 10/2/1943 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/2/1943 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/2/1943 trực Thu, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2 lúc 19:40).