Lịch Ngày 4/12/1942

Thứ sáu, ngày 4/12/1942

Âm lịch: ngày 27 tháng 10 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)

Ngày Tân Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/12/1942

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/12/1942 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 23/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (8/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 4/12/1942

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Tháo dỡ nhà
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Chặt cây
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • Đào giếng
  • Mua nhà đất

Thần tốt: Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tử Khí, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/12/1942

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/12/1942

Can chi của ngày
Tân Mão
Can chi của năm
Nhâm Ngọ
Ngũ hành của ngày
Tân Mão thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 4/12/1942

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/12/1942

Ngày 4/12/1942 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/12/1942 là ngày 27 tháng 10 năm Nhâm Ngọ (ngày Tân Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 4/12/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/12/1942 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/12/1942 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/12/1942 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/12/1942 trực Định, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (8/12).