Lịch Ngày 23/5/1942

Thứ bảy, ngày 23/5/1942

Âm lịch: ngày 9 tháng 4 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)

Ngày Bính Tý, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/5/1942

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 23/5/1942 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 22/5)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (6/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 23/5/1942

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Xuất hỏa
  • Nạp nô tỳ
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Dựng cột
  • Lắp cửa
  • Tu tạo
  • Giải trừ
  • Gặp gỡ thân hữu

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Mã, Bất Tương, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Kỵ, Thất Điểu, Ngũ Hư, Phục Nhật, Xúc Thủy Long, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/5/1942

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/5/1942

Can chi của ngày
Bính Tý
Can chi của năm
Nhâm Ngọ
Ngũ hành của ngày
Bính Tý thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 23/5/1942

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/5/1942

Ngày 23/5/1942 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 23/5/1942 là ngày 9 tháng 4 năm Nhâm Ngọ (ngày Bính Tý, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 23/5/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 23/5/1942 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 23/5/1942 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 23/5/1942 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 23/5/1942 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).