Lịch Ngày 18/2/1942

Thứ tư, ngày 18/2/1942

Âm lịch: ngày 4 tháng 1 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)

Ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Sâm (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/2/1942

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/2/1942 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 4/2 lúc 17:48)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (19/2 lúc 13:46)
Sao (Nhị thập bát tú)
Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam

Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt):

Thuậncông danhtài lộckhai trươngthăng quan tiến chức

Nên làm và nên tránh ngày 18/2/1942

Nên làm

  • An giường
  • Giải trừ
  • Cắt may áo
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Đào mương
  • Nhập trạch
  • Tế tự
  • Đào giếng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Đức Hợp - hợp với Thiên Đức, cũng là ngày cát, giải hung như Thiên Đức
  • Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
  • Vương Nhật - ngày của vua, hợp nhậm chức, thăng cấp, gặp gỡ quan trên
  • Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
  • Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Kiến - khí vượng của tháng, kỵ đập phá, động thổ lớn
  • Tiểu Thời - sao nhỏ không đáng kể, kỵ trông cậy vào việc lớn
  • Thổ Phủ - thổ thần, kỵ động thổ, đào móng, đập phá đất
  • Vãng Vong - kỵ xuất hành, nhậm chức, đi xa - vãng vong bất lợi
  • Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 18/2/1942

Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Thân - tuổi Khỉ
Lục hợp - Tam hợp
Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
Lục hình
Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/2/1942

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 18/2/1942
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/2/1942

Can chi của ngày
Nhâm Dần
Can chi của năm
Nhâm Ngọ
Ngũ hành của ngày
Nhâm Dần thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 18/2/1942

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/2/1942

Ngày 18/2/1942 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/2/1942 là ngày 4 tháng 1 năm Nhâm Ngọ (ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 18/2/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 18/2/1942 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 18/2/1942 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/2/1942 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/2/1942 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2 lúc 13:46).