Lịch Ngày 6/2/1942

Thứ sáu, ngày 6/2/1942

Âm lịch: ngày 21 tháng 12 năm Tân Tỵ (Rắn)

Ngày Canh Dần, tháng Nhâm Dần, năm Tân Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/2/1942

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/2/1942 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 4/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (19/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 6/2/1942

Nên làm

  • Cắt may áo
  • May màn
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nạp tài

Nên tránh (kỵ)

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Di dời
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Thần xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/2/1942

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/2/1942

Can chi của ngày
Canh Dần
Can chi của năm
Tân Tỵ
Ngũ hành của ngày
Canh Dần thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 6/2/1942

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/1942

Ngày 6/2/1942 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/2/1942 là ngày 21 tháng 12 năm Tân Tỵ (ngày Canh Dần, tháng Nhâm Dần, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 6/2/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 6/2/1942 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 6/2/1942 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/2/1942 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/2/1942 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).