Lịch Ngày 23/11/1941
Chủ nhật, ngày 23/11/1941
Âm lịch: ngày 5 tháng 10 năm Tân Tỵ (Rắn)
Ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/11/1941
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 23/11/1941 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 22/11 lúc 23:37)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (7/12 lúc 18:55)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Mão (Hung tú - sao xấu):
Kỵđóng giườngkê giườngkhai thông rãnh nướcsửa thuyềnđộng thổcưới hỏikhai trương
Nên làm và nên tránh ngày 23/11/1941
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Xuất hành
- Lễ thành niên
- Xét thêm nhân khẩu
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Động thổ
- An táng
- Làm bếp
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
- Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Vương Nhật - ngày của vua, hợp nhậm chức, thăng cấp, gặp gỡ quan trên
- Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
- Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Kiến - khí vượng của tháng, kỵ đập phá, động thổ lớn
- Tiểu Thời - sao nhỏ không đáng kể, kỵ trông cậy vào việc lớn
- Thổ Phủ - thổ thần, kỵ động thổ, đào móng, đập phá đất
- Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
- Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
- Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
- Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 23/11/1941
Ngày Ất Hợi: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Tỵ - tuổi Rắn
- Lục hợp - Tam hợp
- Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
- Lục hại - Lục phá
- Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
- Lục hình
- Hợi (Heo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/11/1941
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/11/1941
- Can chi của ngày
- Ất Hợi
- Can chi của năm
- Tân Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Ất Hợi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 23/11/1941
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/11/1941
Ngày 23/11/1941 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 23/11/1941 là ngày 5 tháng 10 năm Tân Tỵ (ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 23/11/1941 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 23/11/1941 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 23/11/1941 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 23/11/1941 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 23/11/1941 trực Kiến, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12 lúc 18:55).