Lịch Ngày 11/9/1941

Thứ năm, ngày 11/9/1941

Âm lịch: ngày 20 tháng 7 năm Tân Tỵ (Rắn)

Ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/9/1941

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/9/1941 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9 lúc 08:23)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9 lúc 17:32)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt):

Thuậncông danhthi cửthăng chứccưới hỏi cũng thuận lợi

Kỵxây mộchôn cất

Nên làm và nên tránh ngày 11/9/1941

Nên làm

  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Nạp thái
  • Lễ thành niên
  • Điêu khắc
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Lập đòn dông
  • Lợp nóc
  • An giường
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • Trồng trọt
  • Xây nhà vệ sinh

Nên tránh (kỵ)

  • Xây đền chùa
  • Lắp cửa
  • Tang lễ
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
  • Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
  • Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
  • Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
  • Lục Nghi - nghi lễ cử hành, hợp lễ lớn, nhậm chức, đính hôn, cưới hỏi
  • Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
  • Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc

Thần xấu phải tránh

  • Yếm Đối - đối chọi với yếm, kỵ cưới hỏi, kết duyên
  • Chiêu Dao - kỵ xuất hành, động thổ, việc lớn
  • Thiên Cẩu - kỵ tế tự dâng sao - đề phòng phạm thiên cẩu
  • Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 11/9/1941

Ngày Nhâm Tuất: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Thìn - tuổi Rồng
Lục hợp - Tam hợp
Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
Lục hại - Lục phá
Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
Lục hình
Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/9/1941

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 11/9/1941
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/9/1941

Can chi của ngày
Nhâm Tuất
Can chi của năm
Tân Tỵ
Ngũ hành của ngày
Nhâm Tuất thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 11/9/1941

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/1941

Ngày 11/9/1941 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/9/1941 là ngày 20 tháng 7 năm Tân Tỵ (ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 11/9/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 11/9/1941 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 11/9/1941 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/9/1941 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/9/1941 trực Trừ, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9 lúc 17:32).