Lịch Ngày 1/8/1941

Thứ sáu, ngày 1/8/1941

Âm lịch: ngày 9 tháng 6 nhuận năm Tân Tỵ (Rắn)

Ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/8/1941

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/8/1941 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 23/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (8/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.

Nên làm và nên tránh ngày 1/8/1941

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Khai trương
  • Chăn nuôi
  • Cắt tóc

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • An táng
  • Nhập liệm
  • Nhập trạch
  • Làm bếp
  • Lễ thành niên
  • Lập đòn dông

Thần tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/8/1941

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/8/1941

Can chi của ngày
Tân Tỵ
Can chi của năm
Tân Tỵ
Ngũ hành của ngày
Tân Tỵ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 1/8/1941

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/8/1941

Ngày 1/8/1941 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/8/1941 là ngày 9 tháng 6 nhuận năm Tân Tỵ (ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 1/8/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 1/8/1941 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 1/8/1941 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/8/1941 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/8/1941 trực Khai, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).