Lịch Ngày 24/6/1941

Thứ ba, ngày 24/6/1941

Âm lịch: ngày 30 tháng 5 năm Tân Tỵ (Rắn)

Ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/6/1941

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/6/1941 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 22/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.

Nên làm và nên tránh ngày 24/6/1941

Nên làm

  • Tế tự
  • Trồng trọt
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Mẫu Thương, Tục Thế, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Vãng Vong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/6/1941

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/6/1941

Can chi của ngày
Quý Mão
Can chi của năm
Tân Tỵ
Ngũ hành của ngày
Quý Mão thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 24/6/1941

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/6/1941

Ngày 24/6/1941 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/6/1941 là ngày 30 tháng 5 năm Tân Tỵ (ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 24/6/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 24/6/1941 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 24/6/1941 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/6/1941 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/6/1941 trực Thu, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).