Lịch Ngày 12/2/1941
Thứ tư, ngày 12/2/1941
Âm lịch: ngày 17 tháng 1 năm Tân Tỵ (Rắn)
Ngày Tân Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/2/1941
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 12/2/1941 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2 lúc 11:49)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (19/2 lúc 07:56)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Bích Thủy Du - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Bích (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnmọi việc: cầu thântạ lễ đất đaihạ thủytính toán chuẩn bị dự án lớn
Nên làm và nên tránh ngày 12/2/1941
Nên làm
- Tế tự
- Trai giới
- Cắt may áo
- May màn
- Lễ thành niên
- Đính minh
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- An hương
- Tạ thổ
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- Lập bia
- Gặp gỡ thân hữu
- Xuất hành
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Lập đòn dông
- Phóng thủy
Nên tránh (kỵ)
- Đào giếng
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
- Quan Nhật - ngày quan lại, hợp nhậm chức, giải quyết công việc hành chính
- Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Ngọc Vũ - ngọc điện, hợp xây cất, an giường, tu sửa nhà cửa
- Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
- Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
- Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 12/2/1941
Ngày Tân Mão: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, nước không ngọt lành
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Dậu - tuổi Gà
- Lục hợp - Tam hợp
- Tuất (Chó) · Mùi (Dê) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Thìn (Rồng) - Ngọ (Ngựa)
- Lục hình
- Tý (Chuột) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Thân (Khỉ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/2/1941
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/2/1941
- Can chi của ngày
- Tân Mão
- Can chi của năm
- Tân Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mão thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 12/2/1941
Câu hỏi thường gặp về ngày 12/2/1941
Ngày 12/2/1941 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 12/2/1941 là ngày 17 tháng 1 năm Tân Tỵ (ngày Tân Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 12/2/1941 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 12/2/1941 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 12/2/1941 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 12/2/1941 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 12/2/1941 trực Trừ, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2 lúc 07:56).